Mô tả

Khi nói đến các mẫu xe đình đám của Toyota, chắc chắn không thể bỏ qua mẫu xe 7 chỗ Toyota Innova 2019, mẫu xe đã làm nên sự thành công không nhỏ cho hãng xe Nhật ngay khi vừa mới ra mắt. Sự đa dụng cùng những tính năng đã được chứng thực theo cùng năm tháng, Toyota Innova vẫn là một mẫu xe 7 chỗ được khách hàng tin dùng nhất.

Hiện tại Toyota Innova được Toyota Phú thọ chào bán ra thị trường với có 4 phiên bản chính bao gồm: Toyota Innova 2.0E, Toyota Innova 2.0G, Toyota Innova Venturer, Toyota Innova 2.0V:

Toyota Innova 2.0E ( số sàn 08 chỗ)                      : 771.000.000 Vnđ

Toyota Innova 2.0G ( số tự động 08 chỗ)              : 847.000.000 Vnđ

Toyota Innova 2.0  Venturer (08 chỗ)                    : 878.000.000 Vnđ

Toyota Innova 2.0V ( số tự động 07 chỗ)              : 971.000.000 Vnđ

Với các mầu cơ bản: (các bạn muốn thông tin chi tiết về giá, khuyến mại hay mầu xe xin liên hệ trực tiếp)

Toyota innova 2019 được sinh ra để phục vụ những nhu cầu tối ưu của khách hàng với khoảng không gian bên trong rất rộng rãi. Với phần nội thất được phối màu hoàn hảo, lấy tông màu nâu da bò làm chủ đạo, các chi tiết nội thất được ốp vân gỗ sang trọng. Đặc biệt, phiên bản Innova số sàn sẽ có thêm sự lựa chọn giành cho khách hàng: nội thất màu đen và nâu da bò. Các ghế ngồi được bọc da cao cấp, chỉnh điện mang lại cảm giác thoải mái cho người lái. Vô lăng được thiết kế với kiểu dáng hoàn toàn mới lạ, bọc da ốp vân gỗ sang trọng tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay, tích hợp nút điều khiển bằng giọng nói và màn hình hiển thị đa thông tin. Bảng điều khiển được thiết kế khoa học giúp người lái dễ quan sát và kiểm soát tình hình khi tham gia giao thông.

noi-that-innova-2018 01

Không gian buồng lái cabin xe rộng rãi, gây chú ý bởi sự sang trọng và tiện nghi. Phiên bản Innova 2.0V được nhà sản xuất Nhật chăm chút hơn khi sử dụng chất liệu bọc ghế da cao cấp, ở phiên bản 2.0G sử dụng chất liệu nỉ cao cấp trẻ trung. Còn riêng phiên bản 2.0G, ghế ngồi chỉ được trang bị bọc chất liệu nỉ loại thường.

Ghế ngồi ở phiên bản 2.0V trang bị hiện đại với ghế lái chỉnh điện 8 hướng, hàng ghế thứ 2 là ghế rời, chỉnh cơ 4 hướng, có tựa tay tiện dụng. Đối với, ghế lái ở phiên bản 2.0G và 2.0E chỉ trang bị chức năng chỉnh tay 6 hướng, hàng ghế sau gập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng. Các ghế hành khách trên Toyota Innova 2019 đều chỉnh tay 4 hướng, hàng ghế thứ 3 ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên. Với những chức năng trên, ghế ngồi của Innova giúp người sử dụng dễ dàng tìm thấy hướng ngồi phù hợp, mang lại sự dễ chịu khi ngồi, đặc biệt khi phải di chuyển xa.

Toyota innva 2018 nội thất

Hệ thống âm thanh, giải trí ở Innova 2.0G và 2.0E được trang bị màn hình hiển thị dạng đơn với đầu đọc đĩa CD/Mp3, 6 loa, cùng các kết nối cơ bản như AUX/USB/Bluetooth.

Phiên bản 2.0V được trang bị hiện đại hơn với màn hình cảm ứng 7 inch. Hệ thống ấm thanh với DVD 1 đĩa, 6 loa, AM/FM; MP3/WMA; AUX/USB/Bluetooth, cổng kết nối HDMI/Wifi, điều khiển bằng giọng nói.

Innova 2.0G và 2.0V sở hữu điều hòa 2 dàn lạnh, tự động cùng cửa gió các hàng ghế đem lại khả năng làm mát sâu cho không gian xe, còn phiên bản 2.0G dừng lại ở chế độ chỉnh tay. Toyota Innova cũng trang bị cửa cửa sổ điều chỉnh điện một chạm tiện lợi cũng giúp mang lại sự thoải mái cho người sử dụng.

Khoang chứa đồ Toyota Innova 2018

Cốp sau của xe Toyota Innova 2019 với dung tích khá lớn giúp chứa nhiều đồ dùng, vật dụng, tiện lợi cho những chuyến đi dã ngoại của gia đình, với dung tích cốp lớn như vậy, giúp Innova đem lại sự thoải mái cho hành khách ngồi phía sau.

Chế độ vận hành xe Innova 2019

Cả ba phiên bản của Toyota Innova 2019 đều được trang bị động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC/ Gasoline. Toyota Innova với động cơ 2.0 lít cho công suất 136 Hp tại 5.600 vòng/phút, và mô-men xoắn cực đại 183Nm tại 4.000 vòng/phút.
Với hệ thống điều phối van biến thiên thông minh kép VVT-i giúp tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả. Ở đường chạy kết hợp, Toyota Innova tiêu hao khoảng 9,8 lít/100km.
Toyota Innova 2018 Venturer màu đỏ
Hai phiên bản 2.0G và 2.0V được trang bị hộp số tự động 6 cấp, cho khả năng vận hành êm ái, mượt mà. Còn ở phiên bản 2.0E tuy chỉ sử dụng hộp số tay 5 cấp linh hoạt không kém.
Có thể thấy, động cơ Innova vận hành mạnh mẽ và khá tiết kiệm nhiên liệu so với nhiều đối thủ. Với việc sử dụng tay lái trợ lực điện giúp Innova mang lại cho người sử dụng cảm giác đánh lái nhẹ nhàng, tiện lợi.
Toyota Innova 2019 được hỗ trợ hai chế độ lái: tiết kiệm nhiên liệu / ECO mode và chế độ lái công suất cao / PWD mode. Sử dụng hệ thống khung xe GOA mới cũng giúp Innova tăng cường sức chịu lực và tính đảm bảo độ ổn định cho xe.
Toyota Innova 2018 04
Innova sử dụng hệ thống treo trước tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng, hệ thống sau liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên, hệ thống phanh trước/sau sử dụng dạng đĩa thông gió/ tang trống chắc chắn, mạnh mẽ.
Với khoảng sáng gầm xe 178 mm, khi lái Innova cho cảm giác vận hành đầm chắc, giúp Toyota Innova chinh phục từ phố xá đông đúc, xa lộ cao tốc cho đến những đoạn đường ngoại thành, làng quê không bằng phẳng.
Xe Innova 2019 sử dụng lốp 205/65R16 ở hai phiên bản Innova 2.0G và 2.0E, lốp 215/55R17 ở phiên bản Innova 2.0V, góp phần hỗ trợ Innova di chuyển trên đường chắc chắn hơn.

An toàn và an ninh của xe Innova 2019

Xe Toyota Innova 2019 trang bị các công nghệ và tính năng an toàn gồm: Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, Hệ thống phân bố lực phanh điện tử EBD, Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA, Cảm biến hỗ trợ đỗ xe.
Ở phiên bản Innova 2.0V được trang bị các tính năng an toàn hiện đại hơn với: Hệ thống cân bằng điện tử VSC, Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC, đèn báo phanh khẩn cấp.
tui-khi-toyota-innova-2018
Với phiên bản Innova mới nhất tất cả đều được trang bị hệ thống 7 túi khí gồm: Túi khí người lái và hành khách phía trước, túi khí đầu gối người lái, túi khí rèm và túi khí bên hông phía trước và có thêm công tắc tắt túi khí, giúp đảm bảo an toàn tối ưu cho người sử dụng.
Ngoài ra, Toyota Innova 2019 còn được trang bị cột lái tự đổ, ghế có cấu trúc giảm chấn thương đốt sống cổ và móc ghế trẻ em ISOFIX ở hai ghế ngoài hàng ghế thứ 2.
Với hệ thống mở khóa và khởi động thông minh, khóa cửa tự động theo tốc độ và hệ thống chống trộm với chức năng mã hóa khóa động cơ và còi báo động giúp nâng cao tính năng an toàn và mang lại sự an tâm cho khách hàng khi sở hữu mẫu xe Innova.
——————————————————-

Đại diện Toyota Phú Thọ đang có nhiều chương trình khuyến mại hấp dẫn. Bao gồm cả giảm giá và tặng kèm phụ kiện đến quý khách hàng. Nếu quý khách có nhu cầu về tư vấn, báo giá các dòng xe ô tô Toyota , xin vui lòng liên hệ tới số hotline 091 936 9227

Mọi chi tiết xin quý khách vui lòng liên hệ:

TOYOTA PHÚ THỌ

Địa chỉ : 286 Đường Nguyễn Tất Thành, Ph. Thanh Miếu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ

Hotline Tư Vấn Bán Hàng 1: 0919 369 227

Hotline Tư Vấn Bán Hàng 2: 0942 301 085

Emailnhungpt85@gmail.com

Tư vấn trực tiếp 24/7 – Luôn tận tâm, tận tình, chu đáo, uy tín, trách nhiệm và chuyên nghiệp!

Hãy gọi ngay cho chúng tôi ngay và chúng tôi sẽ đem đến cho bạn điều bạn mong muốn!

Thông số kích thước xe Toyota Innova 2019

Innova 2.0 V Innova Venturer Innova 2.0 G Innova 2.0 E
D x R x C 4735 x 1830 x 1795 4735x1830x1795 4735 x 1830 x 1795 4735 x 1830 x 1795
Chiều dài cơ sở 2750 2750 2750 2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 1540 x 1540 1540/1540 1540 x 1540 1540 x 1540
Khoảng sáng gầm xe 178 178 178 178
Góc thoát (Trước/ sau) 21/ 25 21/25 21/25 21/25
Bán kính vòng quay tối thiểu 5,4 5.4 5,4 5,4
Trọng lượng không tải 1755 1725 1720-1725 1695-1700
Trọng lượng toàn tải 2330 2360 2370 2330

Thông số động cơ xe Toyota Innova 2019

Innova 2.0 V Innova Venturer Innova 2.0 G Innova 2.0 E
Loại động cơ Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích công tác 1998 1998 1998 1998
Công suất tối đa 102 / 5600 102/5600 102 / 5600 102 / 5600
Mô men xoắn tối đa 183 / 4000 183/4000 183 / 4000 183 / 4000
Dung tích bình nhiên liệu 55 55 55 55
Euro 4 Euro 4 Euro 4 Euro 4
Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Số tay 5 cấp
Trước Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Sau Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Loại vành Mâm đúc Mâm đúc màu đen Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 215/55R17 205/65R16 205/65R16 205/65R16
Trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Sau Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống
Trong đô thị 11.4
Ngoài đô thị 7.8
Kết hợp 9.1

Thông số ngoại thất xe Toyota Innova 2019

Innova 2.0 V Innova Venturer Innova 2.0 G Innova 2.0 E
Đèn chiếu gần LED, dạng thấu kính Halogen, phản xạ đã chiều Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều
Đèn chiếu xa Halogen, phản xạ đa chiều Halogen, phản xạ đã chiều Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không Không Không
Hệ thống điều chỉnh góc chiếu Tự động Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh tay
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không Không Không
Bóng đèn thường Bóng đèn thường Bóng đèn thường Bóng đèn thường
LED LED LED LED
Trước Có (Màu MLM)
Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện Không
Tích hợp đèn báo rẽ
Mạ Crôm Không Không Không
Gạt mưa Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn
Ăng ten Dạng vây cá Dạng vây cá Dạng vây cá Dạng vây cá

Thông số nội thất xe Toyota Innova 2019

Innova 2.0 V Innova Venturer Innova 2.0 G Innova 2.0 E
Loại tay lái 3 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc 3 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạc bạc 3 chấu, urethane, mạ bạc 3 chấu, urethane, mạ bạc
Chất liệu Da Da Urethane Urethane
Nút bấm điều khiển tích hợp Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay, màn hình hiển thị đa thông tin Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay, màn hình hiển thị đa thông tin Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay, màn hình hiển thị đa thông tin Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay, màn hình hiển thị đa thông tin
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Trợ lực lái Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực
2 chế độ ngày & đêm 2 chế độ ngày/đêm 2 chế độ ngày & đêm 2 chế độ ngày & đêm
Ốp gỗ, viền trang trí mạ bạc Ốp gỗ, viền trang trí mạ bạc Viền trang trí mạ bạc Không
Mạ crôm Mạ Crôm Mạ crôm Cùng màu nội thất
Loại đồng hồ Optitron Optitron Optitron Analog
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số Không
Màn hình hiển thị đa thông tin Màn hình TFT 4.2-inch Màn hình TFT 4.2 inch Màn hình TFT 4.2-inch Màn hình đơn sắc
Da Nỉ cao cấp Nỉ cao cấp Nỉ thường
Loại ghế Loại thường Loại thường Loại thường Loại thường
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh cơ 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ hai Ghế rời, chỉnh cơ 4 hướng, có tựa tay Gập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng Gập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng Gập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên Ngả lưng ghế, gập 50:50, gập sang 2 bên Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế thứ hai Không Không Không

Thông số tiện ích xe Toyota Innova 2019

Innova 2.0 V Innova Venturer Innova 2.0 G Innova 2.0 E
 Hệ thống điều hòa 2 dàn lạnh, tự động 2 dàn lạnh, tự động 2 dàn lạnh, tự động 2 dàn lạnh, chỉnh tay
Cửa gió sau
Loại loa Loại thường Loại thường Loại thường Loại thường
Đầu đĩa DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch CD 1 đĩa
Số loa 6 6 6 6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Đầu đọc thẻ Không Không Không
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không Không Không
Không Không Không
Không Không Không
Có, một chạm, chống kẹt tất cả các cửa Có, một chạm cho tất cả các cửa, chống kẹt (phía người lái) Có, một chạm, chống kẹt (phía người lái) Có, một chạm, chống kẹt (phía người lái)
Chế độ Eco và chế độ Power Chế độ tiết kiệm và công suất cao Chế độ Eco và chế độ Power Chế độ Eco và chế độ Power

Thông số an toàn xe Toyota Innova 2019

Innova 2.0 V Innova Venturer Innova 2.0 G Innova 2.0 E
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Không Không Không
 Cảm biến Sau
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái
Dây đai an toàn 3 điểm (7 vị trí) 3 điểm (8 vị trí) 3 điểm (8 vị trí) 3 điểm (8 vị trí)
 Cột lái tự đổ
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ

Thông số an ninh xe Toyota Innova

Innova 2.0 V Innova Venturer Innova 2.0 G Innova 2.0 E
Hệ thống báo động Không
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Không

 

xe-innova-toyota-phu-my-hung
Toyota Innova 2019 sở hữu thiết kế tổng thể hiện đại và thẩm mỹ hơn nhiều

Kích thước Innova thế hệ mới nhỉnh hơn 1 chút so với thế hệ đầu. Cụ thể, Innova 2019 dài hơn 180 mm, rộng hơn 60 mm và cao hơn 25 mm. Tuy nhiên, chiều dài cơ sở vẫn giữ nguyên ở mức 2.750 mm.

Phần đầu Innova thế hệ mới trông hầm hố và ấn tượng hơn với lưới tản nhiệt hình thang kích thước lớn, nối liền với cụm đèn trước sử dụng bóng LED đặt trong thấu kính projector và 4 bóng LED chiếu sáng ban ngày trên phiên bản Q cao nhất. 2 Phiên bản còn lại thì cụm đèn trước vẫn là loại halogen. Một điểm dễ dàng nhận thấy khác đó là cụm đèn xi-nhan đã đưa xuống vị trí đèn sương mù bên dưới, điều khiến cụm đèn pha chính thanh thoát và đẹp hơn.

Mau-xe-innova-phu-my-hung
“Đôi mắt” luôn là điểm nhấn quan trọng nhất ở phần đầu xe

Phần đuôi xe cũng được thiết kế lại hoàn toàn với cụm đèn hậu hình chữ L đặt ngang, kéo dài vào trung tâm tạo cảm giác chiếc xe rộng hơn về mặt thị giác. Đặc biệt, cửa sau của Innova 2019 còn có chức năng mở thông minh – Smart Close Back Door. Theo video giới thiệu xe Innova 2019 thì nó hoạt động tương tự như cửa hít trên các mẫu xe hạng sang. Cửa sổ thứ 3 ở hai bên thân xe cũng có hình dạng mới, vút cao về sau thay vì đổ dần xuống dưới ở thế hệ trước. Bản V cao cấp nhất sẽ sử dụng la-zăng hợp kim 17 inch, 2 bản còn lại trang bị la-zăng 16 inch tiêu chuẩn.

noi-that-xe-innova-phu-my-hung
Nội thất hiện đại

man-hinh-dvman-hinh-dvd-tren-xe-innovad-tren-xe-innova

Màn hình cảm ứng là một cải tiến đáng giá trên Innova 2019

Nội thất xe Toyota Innova 2019 cũng được cập nhật thiết kế mới của gia đình Toyota và trông hiện đại hơn. Những điểm đáng chú ý có thể kể đến vô lăng 3 chấu tích hợp nút bấm tiện ích, bảng đồng hồ tích hợp màn hình đa thông tin hiển thị màu, và đặc biệt là đầu giải trí với màn hình cảm ứng 8 inch. Theo Toyota thì đầu giải trí mới của họ có thể điều khiển bằng cử chỉ Air Gesture, lướt web và kết nối chuẩn HDMI. Bên cạnh đó, công nghệ trình chiếu màn hình MIRACAST cũng là một điểm nhấn đáng chú ý. Ngoài ra, Innova 2019 bản cao cấp nhất còn có thêm đèn nền nội thất và 2 dàn điều hòa không khí điều khiển tự động. Hệ thống khóa thông minh đi kèm tinh năng khởi động nút bấm Start/Stop cũng có mặt trên Innova thế hệ thứ 2.

dong-ho-xe-innova-phu-my-hung
Cụm đồng hồ hiện đại
Tại Indonesia, 2 bản G, V sẽ có 8 chỗ ngồi, còn bản Q cao cấp nhất sẽ chỉ có 7 chỗ ngồi nhưng hàng ghế thứ 2 là 2 ghế loại thương gia. Các trang bị an toàn nổi bật có thể kể đến là 7 túi khí cho bản cao nhất, hệ thống ổn định thân xe điện tử VSC và khởi hành ngang dốc HAC.

Động cơ mạnh mẽ, hiệu quả

Dong-co-toyota-innova-phu-my-hung
Động cơ trên xe Toyota Innova Toyota 
Toyota cung cấp cho thị trường Indonesia 3 tùy chọn động cơ đi kèm với tùy chọn số sàn 5 cấp hoặc số tự động 6 cấp. Toyota vẫn trang bị cho Toyota Innova 2019 động cơ xăng 2.0L 4 xy-lanh thẳng hàng, tên mã 1TR-FE cho công suất tối đa 137 mã lực ở 5.600 vòng/phút và mô men xoắn cực đại đạt 183 Nm ở 4.000 vòng/phút. Sự thay đổi duy nhất ở động cơ xăng này là nó sử dụng công nghệ van biến thiên kép Dual VVT-i điều chỉnh thời gian đóng mở cả van nạp van xả thay vì công nghệ VVT-i trước đây chỉ điều chỉnh thời gian mở van nạp. Sự nâng cấp này hứa hẹn mang lại khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn.

hop-so-xe-innova-toyota-phu-my-hung
Hộp số xe Innova 2019
Những thay đổi quan trọng nhất về mặt dẫn động nằm ở 2 mẫu động cơ dầu dòng GD mới, thay thế động cơ KD của phiên bản trước. Trong đó động cơ dầu 2GD-FTV có dung tích 2.4 lít, 4 xy-lanh thẳng hàng cho công suất tối đa 147 mã lực ở 3.400 vòng/phút và lực mô-men xoắn cực đại đạt 359 Nm ở 1.200 – 2.600 vòng/phút. Động cơ 1GD-FTV mạnh mẽ hơn với dung tích 2.8L, 4 xy-lanh thẳng hàng cho công suất tối đa 177 mã lực và lực mô-men xoắn cực đại 450 Nm tại dải tua máy 1.400 – 2.600 vòng/phút.

Đại diện Toyota Phú Thọ đang có nhiều chương trình khuyến mại hấp dẫn. Bao gồm cả giảm giá và tặng kèm phụ kiện đến quý khách hàng. Nếu quý khách có nhu cầu về tư vấn, báo giá các dòng xe ô tô Toyota , xin vui lòng liên hệ tới số hotline 091 936 9227

Mọi chi tiết xin quý khách vui lòng liên hệ:

TOYOTA PHÚ THỌ

Địa chỉ : 286 Đường Nguyễn Tất Thành, Ph. Thanh Miếu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ

Hotline Tư Vấn Bán Hàng 1: 0919 369 227

Hotline Tư Vấn Bán Hàng 2: 0942 301 085

Emailnhungpt85@gmail.com

Tư vấn trực tiếp 24/7 – Luôn tận tâm, tận tình, chu đáo, uy tín, trách nhiệm và chuyên nghiệp!

Hãy gọi ngay cho chúng tôi ngay và chúng tôi sẽ đem đến cho bạn điều bạn mong muốn!