Mô tả

Thông số kỹ thuật Toyota Raize: Kích thước

 

Kích thước xe Toyota Raize khá cân đối so với phân khúc SUV hạng A
Kích thước xe Toyota Raize khá cân đối so với phân khúc SUV hạng A

 

Kích thước xe Toyota Raize khá cân đối so với phân khúc SUV hạng A của mình. Chiều Dài x Rộng x Cao của Toyota Raize lần lượt là 4030 x 1710 x 1605 mm, trục cơ sở của xe đạt 2525mm, khoảng sáng gầm xe Toyota Raize đạt 205mm. Cụ thể mời bạn tham khảo bảng sau:

 

Kích thước xe Toyota Raize 2022
Danh Mục Toyota Raize
Số chỗ ngồi 05
Kiểu xe SUV-A
Kích thước tổng thể DxRxC 4030 x 1710 x 1605 mm
Chiều dài cơ sở 2525 mm
Khoảng sáng gầm xe 200mm

 

Thông số kỹ thuật Toyota Raize: Ngoại thất

 

Trang bị ngoại thất của Toyota Raize 2022 khá hiện đại trong tầm giá 527- 535 triệu đồng. So với đối thủ Kia Sonet, Toyota Raize tỏ ra nhỉnh hơn về mọi mặt khi trang bị cho xe: Hệ thống chiếu sáng FULL LED, gương chiếu hậu gập/chỉnh điện, tay nắm cửa mạ chrome sang trọng, vây cá mập,…

 

Trang bị ngoại thất của Toyota Raize 2022 khá hiện đại trong tầm giá 527- 535 triệu đồng
Trang bị ngoại thất của Toyota Raize 2022 khá hiện đại trong tầm giá 527- 535 triệu đồng

 

Cụ thể hơn, mời bạn tham khảo qua bảng trang bị ngoại thất của Toyota Raize dưới đây:

 

Trang bị ngoại thất Toyota Raize
Danh mục Toyota Raize
Đèn pha LED / Tự động
Đèn hậu LED
Đèn xi nhan LED / hiệu ứng dòng chảy
Đèn chạy ban ngày LED
Gương chiếu hậu Gập/chỉnh điện
Đèn pha tự động
Tay nắm cửa ngoài Mạ chrome
Ăng ten Vây cá mập

 

**Lưu ý bạn đọc: 02 phiên bản Toyota Raize chỉ phân biệt dựa trên màu sắc của xe, trang bị đi kèm theo xe và động cơ vận hành đều được phân bổ đồng đều giữa hai phiên bản.

 

Thông số kỹ thuật Toyota Raize: Màu xe

 

Toyota Raize 2022 có 02 phiên bản phân biệt bằng màu sắc. Cụ thể:

 

Phiên bản Toyota Raize 527 triệu VNĐ có 02 màu: Đỏ, Đen
Phiên bản Toyota Raize 527 triệu VNĐ có 02 màu: Đỏ, Đen

 

Phiên bản Toyota Raize 527 triệu VNĐ có 02 màu: Đỏ, Đen

 

Phiên bản Toyota Raize 535 triệu VNĐ sẽ được kết hợp 02 màu sắc trên cùng 01 xe
Phiên bản Toyota Raize 535 triệu VNĐ sẽ được kết hợp 02 màu sắc trên cùng 01 xe

 

Phiên bản Toyota Raize 535 triệu VNĐ sẽ được kết hợp 02 màu sắc trên cùng 01 xe với các màu sắc tươi mới như: Trắng Đen / Xanh Ngọc Lam – Đen / Đỏ – Đen / Vàng – Đen / Trắng ngọc trai.

 

Thông số kỹ thuật Toyota Raize: Nội thất

 

Trang bị nội thất của Toyota Raize cũng được phân phối đồng đều giữa 02 phiên bản. Một trong những tiện nghi nổi bật trên Toyota Raize 2022 có thể kể đến như: Vô lăng bọc da, màn hình cảm ứng 9 inch, dàn âm thanh 6 loa hiện đại, chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm, điều hòa tự động, ghế da pha nỉ, màn hình đa thông tin 7 inch, lẫy chuyển số,..

 

Trang bị nội thất của Toyota Raize cũng được phân phối đồng đều giữa 02 phiên bản.
Trang bị nội thất của Toyota Raize cũng được phân phối đồng đều giữa 02 phiên bản.

 

Cụ thể mời bạn tham khảo bảng trang bị tiện nghi trên Toyota Raize 2022 sau:

 

Trang bị tiện nghi Toyota Raize
Danh mục Toyota Raize
Vô lăng Bọc da
Lẫy chuyển số vô lăng
Màn hình đa thông tin 7 inch, hiển thị 4 chế độ
Gương chiếu hậu trong Chế độ ngày/đêm
Chất liệu ghế ngồi Da pha nỉ
Ghế sau ngả lưng
Điều hòa tự động
Cửa gió điều hòa hàng ghế 2 Không
Màn hình cảm ứng 9 inch
Kết nối Apple CarPlay và Android Auto
Âm thanh 6 loa
Chìa khóa Thông minh
Khởi động nút bấm
Nguồn sạc 12V / 120V
Cổng USB 2.1A

 

Thông số kỹ thuật Toyota Raize: Động Cơ và Hộp Số

 

Toyota Raize sử dụng động cơ xăng, dung tích 1.0L
Toyota Raize sử dụng động cơ xăng, dung tích 1.0L

 

02 phiên bản Toyota Raize 527 triệu và 525 triệu đều được trang bị cùng một hệ động cơ duy nhất chạy bằng xăng có dung tích 1.0L, thông số động cơ của Toyota Raize cụ thể như sau:

 

Động cơ và Hộp Số Toyota Raize 2022
Loại động cơ Xăng, Tăng Áp, Turbo
Dung tích 1.0L
Công suất cực đại 72 (mã lực)
Momen xoắn cực đại 140 (Nm)
Hộp số Biến thiên vô cấp (CVT)

 

Thông số kỹ thuật Toyota Raize: An Toàn

 

Trang bị an toàn trên Toyota Raize 2022 được đánh giá cao hơn đối thủ Kia Sonet
Trang bị an toàn trên Toyota Raize 2022 được đánh giá cao hơn đối thủ Kia Sonet

 

Trang bị an toàn trên Toyota Raize 2022 được đánh giá cao hơn đối thủ Kia Sonet khi trang bị cho mình đến 6 túi khí, camera lùi, cảm biến đỗ xe, cảnh báo phương tiện cắt ngang sau xe, cảnh báo điểm mù, cân bằng điện tử,…

 

Trang bị an toàn Toyota Raize
Danh mục Toyota Raize
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh điện tử
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mù
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau xe
Cảm biến đỗ xe Trước/Sau
Camera lùi
Túi khí 6

 

Giá xe Toyota Raize bao nhiêu?

 

Toyota Raize 2022 mở bán 2 phiên bản tại thị trường Việt Nam. 02 phiên bản Toyota Raize được phân biệt dựa trên màu sắc của xe. Cụ thể giá xe Toyota Raize như sau:

 

BẢNG GIÁ XE TOYOTA RAIZE 2022 
Mẫu xe Màu sắc Giá xe (triệu đồng)
Toyota Raize Đỏ, đen 527
Trắng Đen, Xanh Ngọc Lam – Đen,

Đỏ – Đen, Vàng – Đen, Trắng ngọc trai

535

**Lưu ý: Giá xe chưa bao gồm chi phí lăn bánh

Ngoại thất Toyota Zaine

Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản

Cụm đèn sau

Cụm đèn sau

Cụm đèn hậu thanh mảnh, nối liền bởi thanh ngang màu đen bóng tạo sự bắt mắt cho phần đuôi xe.

Đèn trước

Đèn trước

Cụm đèn pha LED hiện đại, cao cấp mang đến khả năng chiếu sáng tối đa. Cụm đèn sử dụng hệ thống đèn xi nhan tuần tự cho vẻ ngoài cá tính.

https://ssa-api.toyotavn.com.vn/Resources/Images/0841649FDF9394719727D9979EF2AB6A.png

Mâm xe

Mâm xe hợp kim lên đến 17 inch đầy năng động.

Ngoại thất 2 tone màu

Ngoại thất 2 tone màu

Lựa chọn màu xe đa dạng từ sự kết hợp với giá nóc đen mang đến các phiên bản đơn sắc và đa sắc mang đến một diện mạo cá tính.

Đèn sương mù và ban ngày

Đèn sương mù và ban ngày

Đèn ban ngày LED với thiết kế trẻ trung và đèn sương mù Halogen giúp đảm bảo tầm nhìn trong mọi điều kiện thời tiết.

Gương chiếu hậu

Gương chiếu hậu

Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập tự động tích hợp cảnh báo điểm mù (BSM).

Nội thất

Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản

Hộc lưu trữ

Hộc lưu trữ

RAIZE tối đa hoá không gian khi các hộc lưu trữ được trang bị tại nhiều vị trí giúp nâng cao sự tiện dụng cho người sử dụng.

Bảng đồng hồ 4 chế độ lái

Bảng đồng hồ 4 chế độ lái

Màn hình lớn với 4 chế độ lựa chọn hiển thị cung cấp mọi thông tin cần thiết trong quá trình điều khiển xe.

https://ssa-api.toyotavn.com.vn/Resources/Images/877922EA539482CE46D76C1BCAD06537.png

Ghế sau

Hàng ghế sau rộng rãi, tựa đầu tùy chỉnh. Chất liệu ghế da pha nỉ mang đến cảm giác hiện đại.

Màn hình giải trí

Màn hình giải trí

Hệ thống giải trí với màn hình lớn 9 inches tích hợp điện thoại thông minh giàu tính năng, mang đến trải nghiệm lái xe thú vị.

Khoang hành lý

Khoang hành lý

Không gian khoang hành lý linh hoạt với dung tích 369 L và có thể lên tới 1133L khi gập hàng ghế sau, giúp chứa nhiều vật dụng hơn với các kích thước khác nhau.

Vận hành

Động cơ

Động cơ

Động cơ 1.0 Turbo có khả năng tăng tốc tốt tương đương với động cơ 1.5L, đặc biệt khi chạy ở tốc độ thấp, mức tiêu hao nhiên liệu lại ít hơn.

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)

HAC sẽ tự động phanh các bánh xe trong 2 giây giúp xe không bị trôi, khi người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga để khởi hành ngang dốc.

https://ssa-api.toyotavn.com.vn/Resources/Images/CF073A89F695CA6B532C55D73CF0DFB1.png

Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)

SC giúp kiểm soát tình trạng trượt và tăng cường độ ổn định khi xe vào cua, đảm bảo xe luôn vận hành đúng quỹ đạo mong muốn.

An toàn

Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)

Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)

TRC kiểm soát độ cân bằng thông qua việc tăng giảm lực chuyển động đến các bánh xe và tốc độ từng bánh xe.

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang - RCTA

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang – RCTA

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau giúp đảm bảo an toàn khi lùi.

https://ssa-api.toyotavn.com.vn/Resources/Images/F77FB5DE555C7BA727EED16D22673977.png

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

BD giúp phân bổ lực phanh hợp lý đến các bánh xe, giúp nâng cao hiệu quả phanh, đặc biệt khi xe đang chất tải hoặc vào cua.

Cảm biến đỗ xe

Cảm biến đỗ xe

Raize được trang bị 2 cảm biến phía trước và 2 cảm biến phía sau. Khi phát hiện vật cản, hệ thống sẽ phát ra tín hiệu âm thanh và hiển thị thông báo trên màn hình giúp người lái dễ dàng nhận biết.

Hệ thống cảnh báo điểm mù - BSM

Hệ thống cảnh báo điểm mù – BSM

Hệ thống cảnh báo điểm mù sử dụng công nghệ radar giúp xác định mọi đối tượng trong khu vực điểm mù của xe.

Túi khí

Túi khí

Hệ thống gồm 6 túi khí được trang bị ở tất cả các bề mặt xe nhằm hạn chế tối đa thiệt hại khi xảy ra va chạm.

Camera lùi

Camera lùi

Màn hình hiển thị hình ảnh được ghi từ camera lùi, hỗ trợ xác định an toàn phía sau.

Liên hệ:

  • Đại lý TOYOTA PHÚ THỌ
  • Số 286, đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Việt Trì, Phú Thọ
  • 091 936 9227
  • 094 230 1085
  • nhungpt85@gmail.com
  • https://toyota19.com

 

Thông số kỹ thuật Toyota Raize: Kích thước

 

Kích thước xe Toyota Raize khá cân đối so với phân khúc SUV hạng A
Kích thước xe Toyota Raize khá cân đối so với phân khúc SUV hạng A

 

Kích thước xe Toyota Raize khá cân đối so với phân khúc SUV hạng A của mình. Chiều Dài x Rộng x Cao của Toyota Raize lần lượt là 4030 x 1710 x 1605 mm, trục cơ sở của xe đạt 2525mm, khoảng sáng gầm xe Toyota Raize đạt 205mm. Cụ thể mời bạn tham khảo bảng sau:

 

Kích thước xe Toyota Raize 2022
Danh Mục Toyota Raize
Số chỗ ngồi 05
Kiểu xe SUV-A
Kích thước tổng thể DxRxC 4030 x 1710 x 1605 mm
Chiều dài cơ sở 2525 mm
Khoảng sáng gầm xe 200mm

 

Thông số kỹ thuật Toyota Raize: Ngoại thất

 

Trang bị ngoại thất của Toyota Raize 2022 khá hiện đại trong tầm giá 527- 535 triệu đồng. So với đối thủ Kia Sonet, Toyota Raize tỏ ra nhỉnh hơn về mọi mặt khi trang bị cho xe: Hệ thống chiếu sáng FULL LED, gương chiếu hậu gập/chỉnh điện, tay nắm cửa mạ chrome sang trọng, vây cá mập,…

 

Trang bị ngoại thất của Toyota Raize 2022 khá hiện đại trong tầm giá 527- 535 triệu đồng
Trang bị ngoại thất của Toyota Raize 2022 khá hiện đại trong tầm giá 527- 535 triệu đồng

 

Cụ thể hơn, mời bạn tham khảo qua bảng trang bị ngoại thất của Toyota Raize dưới đây:

 

Trang bị ngoại thất Toyota Raize
Danh mục Toyota Raize
Đèn pha LED / Tự động
Đèn hậu LED
Đèn xi nhan LED / hiệu ứng dòng chảy
Đèn chạy ban ngày LED
Gương chiếu hậu Gập/chỉnh điện
Đèn pha tự động
Tay nắm cửa ngoài Mạ chrome
Ăng ten Vây cá mập

 

**Lưu ý bạn đọc: 02 phiên bản Toyota Raize chỉ phân biệt dựa trên màu sắc của xe, trang bị đi kèm theo xe và động cơ vận hành đều được phân bổ đồng đều giữa hai phiên bản.

 

Thông số kỹ thuật Toyota Raize: Màu xe

 

Toyota Raize 2022 có 02 phiên bản phân biệt bằng màu sắc. Cụ thể:

 

Phiên bản Toyota Raize 527 triệu VNĐ có 02 màu: Đỏ, Đen
Phiên bản Toyota Raize 527 triệu VNĐ có 02 màu: Đỏ, Đen

 

Phiên bản Toyota Raize 527 triệu VNĐ có 02 màu: Đỏ, Đen

 

Phiên bản Toyota Raize 535 triệu VNĐ sẽ được kết hợp 02 màu sắc trên cùng 01 xe
Phiên bản Toyota Raize 535 triệu VNĐ sẽ được kết hợp 02 màu sắc trên cùng 01 xe

 

Phiên bản Toyota Raize 535 triệu VNĐ sẽ được kết hợp 02 màu sắc trên cùng 01 xe với các màu sắc tươi mới như: Trắng Đen / Xanh Ngọc Lam – Đen / Đỏ – Đen / Vàng – Đen / Trắng ngọc trai.

 

Thông số kỹ thuật Toyota Raize: Nội thất

 

Trang bị nội thất của Toyota Raize cũng được phân phối đồng đều giữa 02 phiên bản. Một trong những tiện nghi nổi bật trên Toyota Raize 2022 có thể kể đến như: Vô lăng bọc da, màn hình cảm ứng 9 inch, dàn âm thanh 6 loa hiện đại, chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm, điều hòa tự động, ghế da pha nỉ, màn hình đa thông tin 7 inch, lẫy chuyển số,..

 

Trang bị nội thất của Toyota Raize cũng được phân phối đồng đều giữa 02 phiên bản.
Trang bị nội thất của Toyota Raize cũng được phân phối đồng đều giữa 02 phiên bản.

 

Cụ thể mời bạn tham khảo bảng trang bị tiện nghi trên Toyota Raize 2022 sau:

 

Trang bị tiện nghi Toyota Raize
Danh mục Toyota Raize
Vô lăng Bọc da
Lẫy chuyển số vô lăng
Màn hình đa thông tin 7 inch, hiển thị 4 chế độ
Gương chiếu hậu trong Chế độ ngày/đêm
Chất liệu ghế ngồi Da pha nỉ
Ghế sau ngả lưng
Điều hòa tự động
Cửa gió điều hòa hàng ghế 2 Không
Màn hình cảm ứng 9 inch
Kết nối Apple CarPlay và Android Auto
Âm thanh 6 loa
Chìa khóa Thông minh
Khởi động nút bấm
Nguồn sạc 12V / 120V
Cổng USB 2.1A

 

Thông số kỹ thuật Toyota Raize: Động Cơ và Hộp Số

 

Toyota Raize sử dụng động cơ xăng, dung tích 1.0L
Toyota Raize sử dụng động cơ xăng, dung tích 1.0L

 

02 phiên bản Toyota Raize 527 triệu và 525 triệu đều được trang bị cùng một hệ động cơ duy nhất chạy bằng xăng có dung tích 1.0L, thông số động cơ của Toyota Raize cụ thể như sau:

 

Động cơ và Hộp Số Toyota Raize 2022
Loại động cơ Xăng, Tăng Áp, Turbo
Dung tích 1.0L
Công suất cực đại 72 (mã lực)
Momen xoắn cực đại 140 (Nm)
Hộp số Biến thiên vô cấp (CVT)

 

Thông số kỹ thuật Toyota Raize: An Toàn

 

Trang bị an toàn trên Toyota Raize 2022 được đánh giá cao hơn đối thủ Kia Sonet
Trang bị an toàn trên Toyota Raize 2022 được đánh giá cao hơn đối thủ Kia Sonet

 

Trang bị an toàn trên Toyota Raize 2022 được đánh giá cao hơn đối thủ Kia Sonet khi trang bị cho mình đến 6 túi khí, camera lùi, cảm biến đỗ xe, cảnh báo phương tiện cắt ngang sau xe, cảnh báo điểm mù, cân bằng điện tử,…

 

Trang bị an toàn Toyota Raize
Danh mục Toyota Raize
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh điện tử
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mù
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau xe
Cảm biến đỗ xe Trước/Sau
Camera lùi
Túi khí 6

 

Nội dung đang cập nhật...